XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

放心 đọc là fàng xīn, nghĩa là cảm thấy nhẹ nhõm; cảm thấy yên tâm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

放心

[fàng xīn] [放 心]

cảm thấy nhẹ nhõm; cảm thấy yên tâm; an tâm

心绪安定,没有忧虑牵挂。

请你放心。

qǐng nǐ fàng xīn.

Xin bạn yên tâm.

放心吧,我们两个人用没问题。

fàng xīn ba, wǒ men liǎng gè rén yòng méi wèn tí.

Yên tâm đi, hai chúng mình dùng không sao đâu.

Trong bài: Che chung ô khi trời mưa

你放心吧,我不会让你失望的。

nǐ fàng xīn ba, wǒ bú huì ràng nǐ shī wàng de.

Bạn yên tâm đi, tôi sẽ không làm bạn thất vọng đâu.

放心吧,我已经准备好行李了。

fàng xīn ba, wǒ yǐ jīng zhǔn bèi hǎo xíng li le.

Yên tâm đi, thầy đã chuẩn bị xong hành lý rồi.

Trong bài: Bàn kế hoạch chuyến đi xa

Hỏi đáp về từ 放心

放心 nghĩa là gì?

放心 (fàng xīn) nghĩa là cảm thấy nhẹ nhõm; cảm thấy yên tâm. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 放心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 放, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.