XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

顾虑 đọc là gù lǜ, nghĩa là mối băn khoăn; lo ngại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

顾虑

[gù lǜ] [顾 虑]

mối băn khoăn; lo ngại; lo lắng

因担心某种后果而产生的念头或牵挂。

你有什么顾虑可以直接说出来。

nǐ yǒu shén me gù lǜ kě yǐ zhí jiē shuō chū lái.

Bạn có mối băn khoăn gì có thể nói trực tiếp ra.

哦?小明,你具体在顾虑哪一方面呢?

ò? xiǎo míng, nǐ jù tǐ zài gù lǜ nǎ yì fāng miàn ne?

Ồ? Tiểu Minh, em cụ thể đang băn khoăn về phương diện nào?

Trong bài: Tái cấu trúc đào tạo liên ngành giữa khoa học và nghệ thuật · 不失为

是什么机会?听起来你似乎有不少顾虑。

shì shén me jī huì? tīng qǐ lái nǐ sì hū yǒu bù shǎo gù lǜ.

Cơ hội gì vậy? Nghe có vẻ em đang có khá nhiều băn khoăn.

Trong bài: Biết đâu lại thành công · 说不定

既然你有此顾虑,那不妨调整一下策划思路。

jì rán nǐ yǒu cǐ gù lǜ, nà bù fáng tiáo zhěng yí xià cè huà sī lù.

Nếu bạn có mối lo ngại này, thế thì hay là điều chỉnh suy nghĩ kế hoạch một chút.

Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…

Hỏi đáp về từ 顾虑

顾虑 nghĩa là gì?

顾虑 (gù lǜ) nghĩa là mối băn khoăn; lo ngại. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 顾虑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 顾, 虑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.