XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

焦虑 đọc là jiāo lǜ, nghĩa là lo âu; lo lắng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

焦虑【焦慮】

[jiāo lǜ] [焦 虑]

lo âu; lo lắng; bồn chồn

焦急忧虑,心神不安

面对即将到来的大考,他心里感到非常焦虑。

miàn duì jí jiāng dào lái de dà kǎo, tā xīn lǐ gǎn dào fēi cháng jiāo lǜ.

Đối mặt với kỳ thi lớn sắp tới, anh ấy cảm thấy rất lo âu.

sự lo âu; nỗi lo lắng

焦急顾虑的心情或心理状态

现代人的焦虑大多来自工作压力。

xiàn dài rén de jiāo lǜ dà duō lái zì gōng zuò yā lì.

Sự lo âu của người hiện đại phần lớn đến từ áp lực công việc.

你难道就不曾感到焦虑或者动摇吗?

nǐ nán dào jiù bù céng gǎn dào jiāo lǜ huò zhě dòng yáo ma?

Chẳng lẽ cậu chưa từng cảm thấy lo âu hoặc dao động sao?

Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有

听轻音乐有助于缓和内心的焦虑。

tīng qīng yīn yuè yǒu zhù yú huǎn hé nèi xīn de jiāo lǜ.

Nghe nhạc nhẹ giúp làm dịu bớt nỗi lo âu trong lòng.

确实如此,这让很多程序员感到焦虑吧?

què shí rú cǐ, zhè ràng hěn duō chéng xù yuán gǎn dào jiāo lǜ ba?

Đúng là như vậy, điều này khiến rất nhiều lập trình viên cảm thấy lo âu nhỉ?

Trong bài: Định hướng nghề nghiệp kiểm toán đạo đức thuật toán AI · 迟早

Hỏi đáp về từ 焦虑

焦虑 nghĩa là gì?

焦虑 (jiāo lǜ) nghĩa là lo âu; lo lắng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 焦虑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 焦, 虑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 焦虑?

Thường gặp: 焦虑症 (jiāo lǜ zhèng) – chứng lo âu; 焦虑不安 (jiāo lǜ bù ān) – lo lắng quá mức; 广泛性焦虑症 (guǎng fàn xìng jiāo lǜ zhèng) – rối loạn lo âu lan tỏa (GAD).