XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

担忧 đọc là dān yōu, nghĩa là lo lắng; quan ngại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

担忧【擔憂】

[dān yōu] [担 忧]

lo lắng; quan ngại

感到忧虑和担心

父母对孩子的健康总是十分担忧。

fù mǔ duì hái zi de jiàn kāng zǒng shì shí fēn dān yōu.

Cha mẹ luôn lo lắng rất nhiều về sức khỏe của con cái.

nỗi lo; sự quan ngại

担心的心情或问题

他的担忧并非毫无根据。

tā de dān yōu bìng fēi háo wú gēn jù.

Nỗi lo của anh ấy không phải là hoàn toàn không có căn cứ.

没错,这正是最让人担忧的地方啊。

méi cuò, zhè zhèng shì zuì ràng rén dān yōu de dì fāng a.

Không sai, đây chính là điểm khiến người ta lo lắng nhất đấy.

Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện

听你这么一说,我也能理解他们的担忧了。

tīng nǐ zhè me yì shuō, wǒ yě néng lǐ jiě tā men de dān yōu le.

Nghe cậu nói như vậy, mình cũng có thể hiểu được sự lo lắng của họ rồi.

Trong bài: Khác biệt quan niệm tiêu dùng giữa hai thế hệ · 对……来说

确实,不过无线发射模块的持续运作让我有些担忧。

què shí, bú guò wú xiàn fā shè mó kuài de chí xù yùn zuò ràng wǒ yǒu xiē dān yōu.

Quả thật vậy, nhưng việc mô-đun truyền tín hiệu không dây vận hành liên tục khiến em có phần lo lắng.

Trong bài: Đạo đức can thiệp giao diện não-máy tính · 未尝不

Hỏi đáp về từ 担忧

担忧 nghĩa là gì?

担忧 (dān yōu) nghĩa là lo lắng; quan ngại. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 担忧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 担, 忧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 担忧?

Thường gặp: 替古人担忧 (tì gǔ rén dān yōu) – lo lắng cho những người đã khuất từ lâu (thành ngữ).