XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

担心 đọc là dān xīn, nghĩa là lo lắng; bồn chồn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

担心【擔心】

[dān xīn] [担 心]

lo lắng; bồn chồn; không yên

放心不下,感到忧虑

别担心,路上注意安全就好。

bié dān xīn, lù shang zhù yì ān quán jiù hǎo.

Đừng lo lắng, đi đường chú ý an toàn là được.

什么时候放盐?我有点儿担心。

shén me shí hòu fàng yán? wǒ yǒu diǎn r dān xīn.

Khi nào cho muối ạ? Cháu hơi lo.

Trong bài: Nấu ăn cùng bà · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到

别担心,一有消息我就告诉你。

bié dān xīn, yì yǒu xiāo xī wǒ jiù gào sù nǐ.

Đừng lo, hễ có tin tức tôi sẽ báo cho bạn ngay.

别担心,我的电脑网速挺快的。

bié dān xīn, wǒ de diàn nǎo wǎng sù tǐng kuài de.

Đừng lo, tốc độ mạng máy tính của mình khá nhanh.

Trong bài: Săn vé xem ca nhạc trực tuyến · 可能补语

Hỏi đáp về từ 担心

担心 nghĩa là gì?

担心 (dān xīn) nghĩa là lo lắng; bồn chồn. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 担心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 担, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.