XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

操心 đọc là cāo xīn, nghĩa là lo lắng về. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

操心

[cāo xīn] [操 心]

lo lắng về

费心思考、料理或担心

父母总是为孩子的学业操心。

fù mǔ zǒng shì wèi hái zi de xué yè cāo xīn.

Cha mẹ luôn lo lắng bận tâm về chuyện học hành của con cái.

他既然答应了,你就甭再操心了。

tā jì rán dā ying le, nǐ jiù béng zài cāo xīn le.

Anh ấy đã đồng ý rồi thì cậu đừng bận tâm nữa.

他是个乖孩子,很少让父母操心。

tā shì gè guāi hái zi, hěn shǎo ràng fù mǔ cāo xīn.

Nó là một đứa trẻ ngoan, hiếm khi để bố mẹ bận lòng.

Hỏi đáp về từ 操心

操心 nghĩa là gì?

操心 (cāo xīn) nghĩa là lo lắng về. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 操心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 操, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.