XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

中心 đọc là zhōng xīn, nghĩa là trung tâm; trái tim. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

中心

[zhōng xīn] [TRUNG 心]

trung tâm; trái tim; cốt lõi

事物的中央或最主要部分

学校在城市中心。

xué xiào zài chéng shì zhōng xīn.

Trường học ở trung tâm thành phố.

个

小明,你也去市中心吗?

xiǎo míng, nǐ yě qù shì zhōng xīn ma?

Tiểu Minh, cậu cũng đi trung tâm thành phố à?

Trong bài: Hỏi giờ xe buýt

周末这家购物中心的人非常多。

zhōu mò zhè jiā gòu wù zhōng xīn de rén fēi cháng duō.

Cuối tuần trung tâm mua sắm này rất đông người.

确实,但我感觉中心站最让人受不了。

què shí, dàn wǒ gǎn jué zhōng xīn zhàn zuì ràng rén shòu bù liǎo.

Thật vậy, nhưng mình cảm thấy ga trung tâm là khiến người ta không chịu nổi nhất.

Trong bài: Áp lực giờ cao điểm tại ga chuyển tuyến · 特别

Hỏi đáp về từ 中心

中心 nghĩa là gì?

中心 (zhōng xīn) nghĩa là trung tâm; trái tim. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 中心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 中, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 中心?

Thường gặp: 中心区 (zhōng xīn qū) – khu trung tâm; 中心点 (zhōng xīn diǎn) – trung tâm; 中心矩 (zhōng xīn jǔ) – (thống kê) moment trung tâm; 中心粒 (zhōng xīn lì) – trung tử; 中心语 (zhōng xīn yǔ) – từ chính; 市中心 (shì zhōng xīn) – trung tâm thành phố.