XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

去中心化 đọc là qù zhōng xīn huà, nghĩa là phi tập trung hóa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

去中心化

[qù zhōng xīn huà] [去 TRUNG 心 化]

phi tập trung hóa

不过从市场生态来看,去中心化金融与主权货币的博弈日益凸显。

bú guò cóng shì chǎng shēng tài lái kàn, qù zhōng xīn huà jīn róng yǔ zhǔ quán huò bì de bó yì rì yì tū xiǎn.

Dẫu vậy nhìn từ hệ sinh thái thị trường, sự cạnh tranh giữa tài chính phi tập trung và tiền tệ chủ quyền ngày càng nổi cộm.

Trong bài: Đánh giá tác động của tiền kỹ thuật số pháp định

Hỏi đáp về từ 去中心化

去中心化 nghĩa là gì?

去中心化 (qù zhōng xīn huà) nghĩa là phi tập trung hóa.

Cách viết 去中心化 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 去, 中, 心, 化 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.