XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 去 đọc là qù, nghĩa là đi; đi đến (một nơi). Thuộc bộ Tư (Khư) 厶. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

去

[qù]

1.đi; đi đến (một nơi); (về thời gian, v.v.) trước

前往某处;表示过去的时间

我去学校。

wǒ qù xué xiào.

Tôi đi đến trường.

2.loại bỏ; làm mất đi

除掉,使不存在

请去掉这句话里的错字。

qǐng qù diào zhè jù huà lǐ de cuò zì.

Hãy bỏ chữ sai trong câu này.

我想星期六去你家看猫,好吗?

wǒ xiǎng xīng qī liù qù nǐ jiā kàn māo, hǎo ma?

Mình muốn thứ Bảy đến nhà bạn xem mèo, được không?

Trong bài: Trò chuyện về thú cưng ở nhà · 有 / 没有

妈妈生病了,我代她去买东西。

mā ma shēng bìng le, wǒ dài tā qù mǎi dōng xī.

Mẹ bị bệnh, tôi đi mua đồ thay cho mẹ.

我懂了,是“高兴地去跑步”。

wǒ dǒng le, shì“ gāo xìng dì qù pǎo bù”.

Mình hiểu rồi, là “vui vẻ đi chạy bộ”.

Trong bài: Viết nhật ký cùng bạn · 的 / 地 / 得

Hỏi đáp về chữ 去

去 nghĩa là gì?

去 (qù) nghĩa là đi; đi đến (một nơi). Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 去 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 去 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 去 thuộc bộ Tư (Khư) (厶).

Chữ 去 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 出去 (chū qù) – đi ra ngoài; 去年 (qù nián) – năm ngoái; 回去 (huí qu) – trở về; 进去 (jìn qù) – đi vào; 过去 (guò qù) – (trong quá khứ); 上去 (shàng qù) – đi lên.