XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 回 đọc là huí, nghĩa là xoay vòng; quay lại. Thuộc bộ Vi 囗. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

回

[huí]

1.xoay vòng; quay lại; quay quanh

返回原处;转动或掉转方向

我星期一回北京。

wǒ xīng qī yī huí běi jīng.

Thứ hai tôi về Bắc Kinh.

2.trả lời, đáp lại

回答或作出回应

请你回我一个电话。

qǐng nǐ huí wǒ yí gè diàn huà.

Bạn hãy gọi điện lại cho tôi.

lần, lượt (lượng từ)

用于计算事情发生的次数

这部电影我看了三回。

zhè bù diàn yǐng wǒ kàn le sān huí.

Tôi đã xem bộ phim này ba lần.

hồi (trong tiểu thuyết)

章回小说的一个章节

这部小说共有一百回。

zhè bù xiǎo shuō gòng yǒu yì bǎi huí.

Cuốn tiểu thuyết này có tổng cộng một trăm hồi.

没问题,我今天回家就开始写。

méi wèn tí, wǒ jīn tiān huí jiā jiù kāi shǐ xiě.

Không vấn đề gì, hôm nay về nhà em bắt đầu viết luôn.

Trong bài: Hỏi giáo viên thời hạn nộp bài tập

现在将近五点了,我们回家吧。

xiàn zài jiāng jìn wǔ diǎn le, wǒ men huí jiā ba.

Bây giờ gần năm giờ rồi, chúng ta về nhà thôi.

对,上完课以后你要回教室去。

duì, shàng wán kè yǐ hòu nǐ yào huí jiào shì qù.

Đúng, sau khi học xong em cần đi về phòng học.

Trong bài: Tìm phòng thí nghiệm · Bổ ngữ xu hướng

Hỏi đáp về chữ 回

回 nghĩa là gì?

回 (huí) nghĩa là xoay vòng; quay lại. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 回 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 回 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 回 thuộc bộ Vi (囗).

Chữ 回 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 回到 (huí dào) – trở về; 回去 (huí qu) – trở về; 回家 (huí jiā) – trở về nhà; 回来 (huí lai) – trở về; 回答 (huí dá) – trả lời; 回国 (huí guó) – trở về nước.