XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 番 đọc là fān, nghĩa là (hình thức kết hợp) ngoại (không phải Trung Quốc); man di. Thuộc bộ Điền 田. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

番

[fān]

(hình thức kết hợp) ngoại (không phải Trung Quốc); man di; lượng từ cho quá trình hoặc hành động cần thời gian và nỗ lực; (lượng từ) một loại; một kiểu

旧指外国或外族;用作姓氏

这处古迹带有浓厚的番邦特色。

zhè chù gǔ jì dài yǒu nóng hòu de fān bāng tè sè.

Di tích cổ này mang đậm nét đặc trưng ngoại tộc.

主要来自线上智能设备,它的销量比去年翻了一番。

zhǔ yào lái zì xiàn shàng zhì néng shè bèi, tā de xiāo liàng bǐ qù nián fān le yì fān.

Chủ yếu đến từ thiết bị thông minh trực tuyến, doanh số của nó đã tăng gấp đôi so với năm ngoái.

Trong bài: Giải thích một biểu đồ số liệu

保持这份良好的心态。祝你此番考试旗开得胜,取得优异的成绩!

bǎo chí zhè fèn liáng hǎo de xīn tài. zhù nǐ cǐ fān kǎo shì qí kāi de shèng, qǔ dé yōu yì de chéng jì!

Giữ vững tâm thái tốt đẹp này. Chúc em kỳ thi lần này ra quân thắng lợi, giành được thành tích xuất sắc!

Trong bài: Kiên trì chính là gốc rễ của thành công · 乃

老师的一番话深深触动了大家。

lǎo shī de yì fān huà shēn shēn chù dòng le dà jiā.

Những lời của thầy giáo đã làm lay động sâu sắc mọi người.

Hỏi đáp về chữ 番

番 nghĩa là gì?

番 (fān) nghĩa là (hình thức kết hợp) ngoại (không phải Trung Quốc); man di. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 番 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 番 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 番 thuộc bộ Điền (田).

Chữ 番 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 一番 (yì fān) – một hồi; 番茄 (fān qié) – cà chua; 翻番 (fān fān) – tăng gấp đôi; 三番五次 (sān fān wǔ cì) – lặp đi lặp lại (thành ngữ); 更番 (gēng fān) – luân phiên; 生番 (shēng fān) – man rợ.