XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 度 đọc là dù, nghĩa là vượt qua; trải qua (thời gian). Thuộc bộ Nghiễm 广. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

度

[dù]

vượt qua; trải qua (thời gian); đo

经过时间或测量事物

你怎么度周末?

nǐ zěn me dù zhōu mò?

Bạn qua cuối tuần thế nào?

1.độ; đơn vị đo

温度或角度的计量单位

今天最高气温三十度

jīn tiān zuì gāo qì wēn sān shí dù

Nhiệt độ cao nhất hôm nay là ba mươi độ.

2.mức độ

事物达到的程度

大家的满意度很高

dà jiā de mǎn yì dù hěn gāo

Mức độ hài lòng của mọi người rất cao.

lần; kỳ

表示定期发生的次数

这个活动一年一度

zhè ge huó dòng yì nián yí dù

Hoạt động này diễn ra mỗi năm một lần.

嗯,发烧了,昨晚三十八度五。

èn, fā shāo le, zuó wǎn sān shí bā dù wǔ.

Vâng, sốt rồi ạ, tối qua ba mươi tám độ năm.

Trong bài: Mô tả triệu chứng khi khám bệnh

对于新技术,他的态度很保守。

duì yú xīn jì shù, tā de tài dù hěn bǎo shǒu.

Đối với công nghệ mới, thái độ của anh ấy rất bảo thủ.

真的吗?比上季度增长了多少?

zhēn de ma? bǐ shàng jì dù zēng zhǎng le duō shǎo?

Thật sao? So với quý trước đã tăng bao nhiêu?

Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时

Hỏi đáp về chữ 度

度 nghĩa là gì?

度 (dù) nghĩa là vượt qua; trải qua (thời gian). Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 度 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 度 thuộc bộ Nghiễm (广).

Chữ 度 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 态度 (tài du) – cách thức; 温度 (wēn dù) – nhiệt độ; 角度 (jiǎo dù) – góc; 制度 (zhì dù) – hệ thống (ví dụ: chính trị, hành chính, v.v.); 程度 (chéng dù) – mức độ; 速度 (sù dù) – tốc độ.