XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

限度 đọc là xiàn dù, nghĩa là sự hạn chế; giới hạn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

限度

[xiàn dù] [限 度]

sự hạn chế; giới hạn

指定的范围或最高极限。

人的耐力是有限度的,长期过度劳累会严重损害健康。

rén de nài lì shì yǒu xiàn dù de, cháng qī guò dù láo lèi huì yán zhòng sǔn hài jiàn kāng.

Sức chịu đựng của con người có giới hạn, làm việc quá sức lâu ngày sẽ tổn hại nghiêm trọng đến sức khỏe.

这么做确实更有保障,能最大限度防范潜在风险。

zhè me zuò què shí gèng yǒu bǎo zhàng, néng zuì dà xiàn dù fáng fàn qián zài fēng xiǎn.

Làm như vậy quả thực đảm bảo hơn, có thể phòng ngừa rủi ro tiềm ẩn ở mức tối đa.

Trong bài: Khung pháp lý công nghệ sinh học · 以…为…

不仅在技术上全面去标识化,而且只有确诊密接链条才会被依法有限度调取。

bù jǐn zài jì shù shàng quán miàn qù biāo shí huà, ér qiě zhǐ yǒu què zhěn mì jiē liàn tiáo cái huì bèi yī fǎ yǒu xiàn dù diào qǔ.

Không chỉ ẩn danh hóa toàn diện về mặt kỹ thuật, mà chỉ có chuỗi tiếp xúc gần ca nhiễm mới bị trích xuất hạn chế theo luật định.

Trong bài: Giải trình chiến lược ứng phó khủng hoảng y tế cộng đồng

Hỏi đáp về từ 限度

限度 nghĩa là gì?

限度 (xiàn dù) nghĩa là sự hạn chế; giới hạn. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 限度 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 限, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 限度?

Thường gặp: 最低限度 (zuì dī xiàn dù) – mức tối thiểu; 超过限度 (chāo guò xiàn dù) – vượt quá; 最低限度理论 (zuì dī xiàn dù lǐ lùn) – lý thuyết tối giản.