超过限度
[chāo guò xiàn dù] [超 过 限 度]
vượt quá; vượt hơn; vượt quá giới hạn
超过限度 đọc là chāo guò xiàn dù, nghĩa là vượt quá; vượt hơn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chāo guò xiàn dù] [超 过 限 度]
vượt quá; vượt hơn; vượt quá giới hạn
超过限度 (chāo guò xiàn dù) nghĩa là vượt quá; vượt hơn.
Viết lần lượt từng chữ 超, 过, 限, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.