XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 跨 đọc là kuà, nghĩa là bước qua; sải bước. Thuộc bộ Túc 足. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

跨

[kuà]

1.bước qua; sải bước; cưỡi

抬腿迈过或骑坐

他迈着大步跨过了路面上的积水。

tā mài zhe dà bù kuà guò le lù miàn shàng de jī shuǐ.

Anh ấy bước dài chân bước qua vũng nước đọng trên mặt đường.

2.vượt qua; trải rộng qua (thời gian, khu vực)

超出某种界限或跨越不同时间、地区

这个项目跨了三个年份。

zhè ge xiàng mù kuà le sān gè nián fèn.

Dự án này kéo dài qua ba năm.

勇敢跨出第一步,你一定会做得很好。

yǒng gǎn kuà chū dì yī bù, nǐ yí dìng huì zuò de hěn hǎo.

Dũng cảm bước đi bước đầu tiên, em nhất định sẽ làm rất tốt.

Trong bài: Năm nghỉ hay đi thực tập ngay · 既然……就……

工人们正在海底铺设跨国光缆。

gōng rén men zhèng zài hǎi dǐ pū shè kuà guó guāng lǎn.

Các công nhân đang tiến hành đặt cáp quang xuyên quốc gia dưới đáy biển.

大卫,本学期我们开设了跨文化沟通课程。

dà wèi, běn xué qī wǒ men kāi shè le kuà wén huà gōu tōng kè chéng.

Đại Vệ, học kỳ này thầy mở khóa học giao tiếp liên văn hóa.

Trong bài: Đào tạo kỹ năng mềm · 从而

Hỏi đáp về chữ 跨

跨 nghĩa là gì?

跨 (kuà) nghĩa là bước qua; sải bước. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 跨 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 跨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 跨 thuộc bộ Túc (足).

Chữ 跨 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 跨国 (kuà guó) – xuyên quốc gia; 跨越 (kuà yuè) – bước qua; 横跨 (héng kuà) – bắc qua; 跨上 (kuà shàng) – lên (ngựa, xe đạp, cầu thang, xe kéo, v.v.); 跨刀 (kuà dāo) – xuất hiện trong buổi diễn của ai đó; 跨境 (kuà jìng) – xuyên biên giới.