跨度 đọc là kuà dù, nghĩa là nhịp; khoảng cách ngang giữa các điểm chống đỡ dọc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 跨度
跨度 nghĩa là gì?
跨度 (kuà dù) nghĩa là nhịp; khoảng cách ngang giữa các điểm chống đỡ dọc.
Cách viết 跨度 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 跨, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.