拍子
[pāi zi] [拍 子]
nhịp (âm nhạc); vật hình mái chèo (ví dụ: vỉ đập ruồi); vợt (thể thao)
拍子 đọc là pāi zi, nghĩa là nhịp (âm nhạc); vật hình mái chèo (ví dụ: vỉ đập ruồi). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pāi zi] [拍 子]
nhịp (âm nhạc); vật hình mái chèo (ví dụ: vỉ đập ruồi); vợt (thể thao)
拍子 (pāi zi) nghĩa là nhịp (âm nhạc); vật hình mái chèo (ví dụ: vỉ đập ruồi).
Viết lần lượt từng chữ 拍, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 打拍子 (dǎ pāi zi) – đánh nhịp.