XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

节拍 đọc là jié pāi, nghĩa là nhịp (âm nhạc); nhịp điệu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

节拍

[jié pāi] [节 拍]

nhịp (âm nhạc); nhịp điệu

确实,古筝和电子节拍融在一起,竟然一点也不违和。

què shí, gǔ zhēng hé diàn zǐ jié pāi róng zài yì qǐ, jìng rán yì diǎn yě bù wéi hé.

Thật sự, đàn cổ tranh và nhịp điệu điện tử hòa vào nhau, thế mà chẳng hề gượng gạo chút nào.

Trong bài: Thu hút khán giả trẻ cho nghệ thuật tuồng cổ · ……极了

孩子们随着欢快的节拍跳舞。

hái zi men suí zhe huān kuài de jié pāi tiào wǔ.

Bọn trẻ nhảy múa theo nhịp điệu rộn ràng.

孩子们挥动手臂,跟着节拍舞起来。

hái zi men huī dòng shǒu bì, gēn zhe jié pāi wǔ qǐ lái.

Các em vung tay theo nhịp và bắt đầu múa.

Hỏi đáp về từ 节拍

节拍 nghĩa là gì?

节拍 (jié pāi) nghĩa là nhịp (âm nhạc); nhịp điệu.

Cách viết 节拍 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 节, 拍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 节拍?

Thường gặp: 节拍器 (jié pāi qì) – máy đếm nhịp.