节拍器 đọc là jié pāi qì, nghĩa là máy đếm nhịp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 节拍器
节拍器 nghĩa là gì?
节拍器 (jié pāi qì) nghĩa là máy đếm nhịp.
Cách viết 节拍器 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 节, 拍, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.