XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

节日 đọc là jié rì, nghĩa là ngày lễ; lễ hội. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

节日【節日】

[jié rì] [节 日]

ngày lễ; lễ hội; lượng từ: 个 (gè)

纪念日或庆祝的日子。

今天是什么节日?

jīn tiān shì shén me jié rì?

Hôm nay là ngày lễ gì?

个

一个是茶文化,一个是传统节日。

yí gè shì chá wén huà, yí gè shì chuán tǒng jié rì.

Một là văn hóa trà, hai là lễ hội truyền thống ạ.

Trong bài: Xin ý kiến giáo viên về chủ đề thuyết trình

这次节日很多电子产品确实都在打折。

zhè cì jié rì hěn duō diàn zǐ chǎn pǐn què shí dōu zài dǎ zhé.

Dịp lễ lần này nhiều sản phẩm điện tử đúng là đều đang giảm giá.

Trong bài: Săn hàng giảm giá ngày hội mua sắm · 特别 / 特别是

真的吗?我对这个节日特别感兴趣呢。

zhēn de ma? wǒ duì zhè ge jié rì tè bié gǎn xìng qù ne.

Thật ạ? Em đặc biệt có hứng thú với ngày lễ này đấy.

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ

Hỏi đáp về từ 节日

节日 nghĩa là gì?

节日 (jié rì) nghĩa là ngày lễ; lễ hội. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 节日 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 节, 日 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.