XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 日 đọc là rì, nghĩa là mặt trời; ngày. Thuộc bộ Nhật 日. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

日

[rì]

mặt trời; ngày; ngày, ngày trong tháng

太阳;一天;一个月中的某一天

今天是几月几日?

jīn tiān shì jǐ yuè jǐ rì?

Hôm nay là tháng mấy ngày mấy?

hằng ngày; từng ngày

每天;一天一天地

两国的关系日益密切。

liǎng guó de guān xì rì yì mì qiè.

Quan hệ hai nước ngày càng mật thiết.

如果周日不下雨,我们就去吧。

rú guǒ zhōu rì bú xià yǔ, wǒ men jiù qù ba.

Nếu Chủ Nhật không mưa, chúng ta liền đi nhé.

Trong bài: Bàn kế hoạch cuối tuần theo thời tiết

我在日历上记下了考试的时间。

wǒ zài rì lì shàng jì xià le kǎo shì de shí jiān.

Tôi đã ghi lại thời gian thi lên lịch.

大卫,生日快乐!你现在忙吗?

dà wèi, shēng rì kuài lè! nǐ xiàn zài máng ma?

Đại Vệ, sinh nhật vui vẻ! Cậu bây giờ bận không?

Trong bài: Gọi điện chúc mừng sinh nhật · 正在

Hỏi đáp về chữ 日

日 nghĩa là gì?

日 (rì) nghĩa là mặt trời; ngày. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 日 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 日 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 日 thuộc bộ Nhật (日).

Chữ 日 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 日期 (rì qī) – ngày tháng; 生日 (shēng rì) – sinh nhật; 星期日 (xīng qī rì) – chủ nhật; 日子 (rì zi) – ngày; 日报 (rì bào) – báo hàng ngày; 节日 (jié rì) – ngày lễ.