XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

岁月 đọc là suì yuè, nghĩa là năm tháng; thời gian. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

岁月【歲月】

[suì yuè] [岁 NGUYỆT]

năm tháng; thời gian

年月;泛指时间或生活经历

不知不觉中,平淡的岁月已经流逝了十年。

bù zhī bù jué zhōng, píng dàn de suì yuè yǐ jīng liú shì le shí nián.

Trong vô thức, mười năm tháng ngày bình dị đã trôi qua.

感慨什么呢?是觉得岁月匆忙、一去不返吗?

gǎn kǎi shén me ne? shì jué de suì yuè cōng máng, yí qù bù fǎn ma?

Thầy cảm khái điều gì ạ? Có phải thấy năm tháng vội vã, một đi không trở lại?

Trong bài: Mỗi khi nhớ lại quãng thời gian đó, lòng lại bồi hồi · 每每

生物在漫长的岁月里不断进化。

shēng wù zài màn cháng de suì yuè lǐ bú duàn jìn huà.

Sinh vật liên tục tiến hóa trong suốt chiều dài thời gian.

哪怕是复制品,保留岁月痕迹的历史价值也很关键啊。

nǎ pà shì fù zhì pǐn, bǎo liú suì yuè hén jì de lì shǐ jià zhí yě hěn guān jiàn a.

Dù là bản sao chép, thì việc giữ lại giá trị lịch sử của vết dấu năm tháng cũng rất then chốt mà.

Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số

Hỏi đáp về từ 岁月

岁月 nghĩa là gì?

岁月 (suì yuè) nghĩa là năm tháng; thời gian. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 岁月 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 岁, 月 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 岁月?

Thường gặp: 岁月如梭 (suì yuè rú suō) – thời gian thấm thoắt thoi đưa (thành ngữ); 岁月如流 (suì yuè rú liú) – sự trôi chảy của năm tháng; 岁月峥嵘 (suì yuè zhēng róng) – những năm tháng nhiều sự kiện; 岁月流逝 (suì yuè liú shì) – thời gian trôi qua (thành ngữ); 峥嵘岁月 (zhēng róng suì yuè) – năm tháng khó quên (thành ngữ).