XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

岁数 đọc là suì shu, nghĩa là tuổi tác (số tuổi). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

岁数【歲數】

[suì shu] [岁 数]

tuổi tác (số tuổi)

指人的年龄。

爷爷岁数大了,耳朵有些听不清。

yé ye suì shù dà le, ěr duo yǒu xiē tīng bù qīng.

Ông nội tuổi tác đã cao, tai hơi nghe không rõ.

随着岁数变大,他的记忆力明显衰退了。

suí zhe suì shù biàn dà, tā de jì yì lì míng xiǎn shuāi tuì le.

Khi tuổi tác tăng lên, trí nhớ của ông ấy giảm sút rõ rệt.

Hỏi đáp về từ 岁数

岁数 nghĩa là gì?

岁数 (suì shu) nghĩa là tuổi tác (số tuổi). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 岁数 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 岁, 数 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.