XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

指数 đọc là zhǐ shù, nghĩa là chỉ số thống kê, số liệu; (toán) số mũ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

指数【指數】

[zhǐ shù] [指 数]

chỉ số thống kê, số liệu; (toán) số mũ; chỉ số

统计变动数值或数学幂指数

最新的统计数据显示,本季度的消费价格指数有所回落。

zuì xīn de tǒng jì shù jù xiǎn shì, běn jì dù de xiāo fèi jià gé zhǐ shù yǒu suǒ huí luò.

Số liệu thống kê mới nhất cho thấy, chỉ số giá tiêu dùng quý này đã giảm nhẹ.

真的吗?指数这么高也是正常现象吗?

zhēn de ma? zhǐ shù zhè me gāo yě shì zhèng cháng xiàn xiàng ma?

Thật ạ? Chỉ số cao thế này cũng là hiện tượng bình thường sao?

Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于

比如具体的就业率指标或者核心物价指数的具体涨幅?

bǐ rú jù tǐ de jiù yè lǜ zhǐ biāo huò zhě hé xīn wù jià zhǐ shù de jù tǐ zhǎng fú?

Ví dụ chỉ số tỷ lệ việc làm cụ thể hoặc mức tăng cụ thể của chỉ số giá cả cốt lõi?

Trong bài: Hiệu lực của định hướng kỳ vọng trong chính sách tiền tệ · 力求

他扳着手指数了数剩下的休假天数。

tā bān zhuó shǒu zhǐ shù le shù shèng xià de xiū jià tiān shù.

Anh ấy gập ngón tay đếm số ngày nghỉ phép còn lại.

Hỏi đáp về từ 指数

指数 nghĩa là gì?

指数 (zhǐ shù) nghĩa là chỉ số thống kê, số liệu; (toán) số mũ. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 指数 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 指, 数 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 指数?

Thường gặp: 恒生指数 (héng shēng zhǐ shù) – Chỉ số Hang Seng (chỉ số thị trường chứng khoán Hồng Kông); 指数函数 (zhǐ shù hán shù) – hàm số mũ; 指数基金 (zhǐ shù jī jīn) – quỹ chỉ số; 指数套利 (zhǐ shù tào lì) – kinh doanh chênh lệch chỉ số; 指数期权 (zhǐ shù qī quán) – hợp đồng quyền chọn chỉ số; 日经指数 (rì jīng zhǐ shù) – chỉ số thị trường chứng khoán Nikkei 225.