XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

倒数 đọc là dào shǔ, nghĩa là đếm ngược (từ 10 đến 0); đếm ngược. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

倒数【倒數】

[dào shǔ] [倒 数]

đếm ngược (từ 10 đến 0); đếm ngược; từ dưới lên (dòng trên trang giấy)

从后往前数

大家一起倒数三秒,准备发射。

dà jiā yì qǐ dào shǔ sān miǎo, zhǔn bèi fā shè.

Mọi người cùng đếm ngược ba giây, chuẩn bị phóng.

xếp thứ... từ dưới lên

按逆序计算名次居后

他在班里的成绩总是倒数第一。

tā zài bān lǐ de chéng jì zǒng shì dào shǔ dì yī.

Thành tích của nó trong lớp luôn đứng bét lớp.

Hỏi đáp về từ 倒数

倒数 nghĩa là gì?

倒数 (dào shǔ) nghĩa là đếm ngược (từ 10 đến 0); đếm ngược. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 倒数 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 倒, 数 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.