XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

平方 đọc là píng fāng, nghĩa là vuông (như trong: foot vuông, dặm vuông, căn bậc hai). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

平方

[píng fāng] [平 方]

vuông (như trong: foot vuông, dặm vuông, căn bậc hai)

两个相同数相乘的积;平方米

我的房间有二十个平方。

wǒ de fáng jiān yǒu èr shí gè píng fāng.

Phòng của tôi rộng hai mươi mét vuông.

这间教室的面积大约有六十平方米。

zhè jiān jiào shì de miàn jī dà yuē yǒu liù shí píng fāng mǐ.

Diện tích của phòng học này khoảng sáu mươi mét vuông.

我家新买的房子有一百二十平方米。

wǒ jiā xīn mǎi de fáng zi yǒu yì bǎi èr shí píng fāng mǐ.

Ngôi nhà mới mua của nhà tôi rộng một trăm hai mươi mét vuông.

我们新建的实验室占地超过五百平方米。

wǒ men xīn jiàn de shí yàn shì zhàn dì chāo guò wǔ bǎi píng fāng mǐ.

Phòng thí nghiệm mới xây của chúng tôi chiếm diện tích hơn 500 mét vuông.

Hỏi đáp về từ 平方

平方 nghĩa là gì?

平方 (píng fāng) nghĩa là vuông (như trong: foot vuông, dặm vuông, căn bậc hai). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 平方 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 平, 方 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 平方?

Thường gặp: 平方米 (píng fāng mǐ) – mét vuông; 平方根 (píng fāng gēn) – căn bậc hai; 平方公里 (píng fāng gōng lǐ) – kilômét vuông; 平方千米 (píng fāng qiān mǐ) – kilômét vuông; 平方英尺 (píng fāng yīng chǐ) – foot vuông (đơn vị diện tích bằng 0,093 m²); 平方反比律 (píng fāng fǎn bǐ lǜ) – định luật nghịch đảo bình phương (vật lý).