平方成反比
[píng fāng chéng fǎn bǐ] [平 方 成 反 比]
tỉ lệ nghịch với bình phương (vật lý)
平方成反比 đọc là píng fāng chéng fǎn bǐ, nghĩa là tỉ lệ nghịch với bình phương (vật lý). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[píng fāng chéng fǎn bǐ] [平 方 成 反 比]
tỉ lệ nghịch với bình phương (vật lý)
平方成反比 (píng fāng chéng fǎn bǐ) nghĩa là tỉ lệ nghịch với bình phương (vật lý).
Viết lần lượt từng chữ 平, 方, 成, 反, 比 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.