XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

平稳 đọc là píng wěn, nghĩa là êm ả; vững vàng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

平稳【平穩】

[píng wěn] [平 稳]

êm ả; vững vàng

平安稳定,没有起伏动荡。

飞机起飞以后,飞行非常平稳。

fēi jī qǐ fēi yǐ hòu, fēi xíng fēi cháng píng wěn.

Sau khi máy bay cất cánh, chuyến bay rất êm ả.

甚好,顺祝他的系统早日平稳复原、渡过难关。

shèn hǎo, shùn zhù tā de xì tǒng zǎo rì píng wěn fù yuán, dù guò nán guān.

Rất tốt, tiện chúc hệ thống của cậu ấy sớm khôi phục ổn định, vượt qua giai đoạn khó khăn này.

Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪

对,用闲钱合理配置,说不定会升值,而且心态更平稳。

duì, yòng xián qián hé lǐ pèi zhì, shuō bú dìng huì shēng zhí, ér qiě xīn tài gèng píng wěn.

Đúng vậy, dùng tiền nhàn rỗi phân bổ hợp lý, biết đâu sẽ tăng giá trị, mà tâm lý cũng vững vàng hơn.

Trong bài: Kế hoạch tài chính gia đình · 说不定

心率波动看起来很平稳,但肌肉疲劳严重,乳酸积累太多。

xīn lǜ bō dòng kàn qǐ lái hěn píng wěn, dàn jī ròu pí láo yán zhòng, rǔ suān jī lěi tài duō.

Biến động nhịp tim trông có vẻ rất ổn định, nhưng cơ bắp mệt mỏi nghiêm trọng, axit lactic tích tụ quá nhiều.

Trong bài: Chỉ số hấp thụ oxy và nguy cơ chấn thương thể thao · 看起来 / 看上去

Hỏi đáp về từ 平稳

平稳 nghĩa là gì?

平稳 (píng wěn) nghĩa là êm ả; vững vàng. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 平稳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 平, 稳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.