XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

平原 đọc là píng yuán, nghĩa là đồng bằng; bình nguyên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

平原

[píng yuán] [平 原]

đồng bằng; bình nguyên

地势平坦、起伏较小的大片土地。

华北平原是中国重要的农业生产地区。

huá běi píng yuán shì zhōng guó zhòng yào de nóng yè shēng chǎn dì qū.

Đồng bằng Hoa Bắc là vùng sản xuất nông nghiệp quan trọng của Trung Quốc.

个

高原地区的气压通常比平原低。

gāo yuán dì qū de qì yā tōng cháng bǐ píng yuán dī.

Áp suất khí quyển ở vùng cao nguyên thường thấp hơn đồng bằng.

公平原则应该体现在每个环节。

gōng píng yuán zé yīng gāi tǐ xiàn zài měi gè huán jié.

Nguyên tắc công bằng cần được thể hiện ở mọi khâu.

平原地区的农业十分发达。

píng yuán dì qū de nóng yè shí fēn fā dá.

Nông nghiệp ở khu vực đồng bằng rất phát triển.

Hỏi đáp về từ 平原

平原 nghĩa là gì?

平原 (píng yuán) nghĩa là đồng bằng; bình nguyên. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 平原 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 平, 原 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 平原?

Thường gặp: 平原县 (píng yuán xiàn) – huyện Bình Nguyên ở Đức Châu 德州 (dé zhōu), Sơn Đông; 平原鹨 (píng yuán liù) – (loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện hung (Anthus campestris); 三江平原 (sān jiāng píng yuán) – đồng bằng Tam Giang ở Hắc Long Giang, vùng đất ngập nước rộng lớn do…; 东北平原 (dōng běi píng yuán) – Đồng bằng Đông Bắc, còn gọi là Đồng bằng Mãn Châu; 东欧平原 (dōng ōu píng yuán) – Đồng bằng Đông Âu; 关中平原 (guān zhōng píng yuán) – Đồng bằng Quan Trung ở Thiểm Tây.