XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

山区 đọc là shān qū, nghĩa là vùng núi; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

山区【山區】

[shān qū] [山 区]

vùng núi; lượng từ: 个 (gè)

多山的地区

山区的交通不太方便。

shān qū de jiāo tōng bú tài fāng biàn.

Giao thông ở vùng núi không thuận tiện lắm.

个

大卫,下个月就要去山区支教了,你准备好了吗?

dà wèi, xià gè yuè jiù yào qù shān qū zhī jiào le, nǐ zhǔn bèi hǎo le ma?

Đại Vệ, tháng sau là phải đến vùng núi dạy học tình nguyện rồi, em đã chuẩn bị xong chưa?

Trong bài: Cam kết với chương trình dạy học vùng cao · 不管……都……

这些物资将被运往偏远的山区。

zhè xiē wù zī jiāng bèi yùn wǎng piān yuǎn de shān qū.

Số vật tư này sẽ được vận chuyển đến các vùng núi xa xôi.

原来是这样啊,山区暴雨确实容易引发滑坡,安全最重要。

yuán lái shì zhè yàng a, shān qū bào yǔ què shí róng yì yǐn fā huá pō, ān quán zuì zhòng yào.

Hóa ra là như vậy, mưa lớn vùng núi quả thực dễ gây ra sạt lở, an toàn là quan trọng nhất.

Trong bài: Đường xa, cộng thêm thời tiết xấu nên phải hoãn chuyến đi · 兼之

Hỏi đáp về từ 山区

山区 nghĩa là gì?

山区 (shān qū) nghĩa là vùng núi; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 山区 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 山, 区 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 山区?

Thường gặp: 万山区 (wàn shān qū) – Vạn Sơn, một quận của Đồng Nhân 铜仁市 (tóng rén shì), Quý Châu; 三山区 (sān shān qū) – khu Sanshan của thành phố Wuhu 芜湖市 (wú hú shì), tỉnh An Huy; 东山区 (dōng shān qū) – quận Đông Sơn (Uyghur: Dungsen Rayoni) của thành phố Urumqi 乌鲁木齐市 (w…; 中山区 (zhōng shān qū) – Khu Trung Sơn của thành phố Đài Bắc 台北市 (tái běi shì), Đài Loan; 仓山区 (cāng shān qū) – Cangshan, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市 (fúzhōu shì), Phúc Kiến; 兰山区 (lán shān qū) – quận Lanshan của thành phố Linyi 临沂市 (lín yí shì), tỉnh Sơn Đông.