XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

山乡 đọc là shān xiāng, nghĩa là vùng núi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 山乡

山乡 nghĩa là gì?

山乡 (shān xiāng) nghĩa là vùng núi.

Cách viết 山乡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 山, 乡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 山乡?

Thường gặp: 冬山乡 (dōng shān xiāng) – Thị trấn Dongshan hoặc Tungshan ở huyện Nghi Lan 宜兰县 (yí lán xiàn),…; 员山乡 (yuán shān xiāng) – Xã Yuanshan, huyện Nghi Lan 宜兰县 (yí lán xiàn), Đài Loan; 宝山乡 (bǎo shān xiāng) – Xã Baoshan hoặc Paoshan ở huyện Tân Trúc 新竹县 (xīn zhú xiàn), tây bắc…; 枋山乡 (fāng shān xiāng) – xã Fangshan ở huyện Pingtung 屏东县 (píng dōng xiàn), Đài Loan; 梅山乡 (méi shān xiāng) – Thị trấn Mai Sơn ở huyện Gia Nghĩa 嘉义县 (jiā yì xiàn), phía tây Đài L…; 横山乡 (héng shān xiāng) – xã Hành Sơn ở huyện Tân Trúc 新竹县 (xīn zhú xiàn), tây bắc Đài Loan.