XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

山地 đọc là shān dì, nghĩa là vùng núi; khu vực đồi núi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

山地

[shān dì] [山 地]

vùng núi; khu vực đồi núi; vùng đồi núi

是一辆白色的山地车,车把前面有个小篮子。

shì yí liàng bái sè de shān dì chē, chē bǎ qián miàn yǒu gè xiǎo lán zi.

Là một chiếc xe đạp địa hình màu trắng, phía trước ghi-đông có một cái giỏ nhỏ.

Trong bài: Báo bị mất trộm đồ

高山地区的生态环境十分脆弱,需要大家共同保护。

gāo shān dì qū de shēng tài huán jìng shí fēn cuì ruò, xū yào dà jiā gòng tóng bǎo hù.

Môi trường sinh thái vùng núi cao rất mong manh, cần mọi người chung tay bảo vệ.

Hỏi đáp về từ 山地

山地 nghĩa là gì?

山地 (shān dì) nghĩa là vùng núi; khu vực đồi núi.

Cách viết 山地 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 山, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 山地?

Thường gặp: 山地车 (shān dì chē) – xe đạp địa hình; 多山地区 (duō shān dì qū) – khu vực nhiều núi; 山地同胞 (shān dì tóng bāo) – (cách nói cũ) các dân tộc bản địa Đài Loan; 山地自行车 (shān dì zì xíng chē) – xe đạp địa hình.