XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 山 đọc là shān, nghĩa là núi; đồi (lượng từ: 座[zuò]). Thuộc bộ Sơn 山. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

山

[shān]

núi; đồi (lượng từ: 座[zuò]); (thông tục) bó rơm nhỏ cho tằm làm kén

地面隆起的高大部分,也指蚕山

这座山不太高。

zhè zuò shān bú tài gāo.

Ngọn núi này không cao lắm.

天气很好,我们周六去爬山吧。

tiān qì hěn hǎo, wǒ men zhōu liù qù pá shān ba.

Thời tiết rất đẹp, thứ Bảy chúng ta đi leo núi nhé.

Trong bài: Kế hoạch đi leo núi cuối tuần

我和好友约好周末一起去爬山。

wǒ hé hǎo yǒu yuē hǎo zhōu mò yì qǐ qù pá shān.

Tôi và người bạn thân đã hẹn nhau cuối tuần cùng đi leo núi.

我们爬了三个小时才到山上。

wǒ men pá le sān gè xiǎo shí cái dào shān shàng.

Chúng em đã leo ba tiếng mới lên đến trên núi.

Trong bài: Kể về trải nghiệm leo núi · 了 và 过

Hỏi đáp về chữ 山

山 nghĩa là gì?

山 (shān) nghĩa là núi; đồi (lượng từ: 座[zuò]). Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 山 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 山 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 山 thuộc bộ Sơn (山).

Chữ 山 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 爬山 (pá shān) – leo núi; 登山 (dēng shān) – leo núi; 山区 (shān qū) – vùng núi; 山坡 (shān pō) – sườn đồi; 山峰 (shān fēng) – đỉnh (núi); 山脉 (shān mài) – dãy núi.