XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

山峰 đọc là shān fēng, nghĩa là đỉnh (núi). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

山峰

[shān fēng] [山 峰]

đỉnh (núi)

高高耸立的山顶。

这座山峰常年被积雪覆盖。

zhè zuò shān fēng cháng nián bèi jī xuě fù gài.

Đỉnh núi này quanh năm bị tuyết phủ kín.

这座山峰非常陡峭,很难攀登。

zhè zuò shān fēng fēi cháng dǒu qiào, hěn nán pān dēng.

Ngọn núi này rất dựng đứng, rất khó leo lên.

这里的连绵山峰是天然的遮挡。

zhè lǐ de lián mián shān fēng shì tiān rán de zhē dǎng.

Dãy núi trập trùng ở đây là vật che chắn tự nhiên.

那座孤立的山峰矗立在荒原上。

nà zuò gū lì de shān fēng chù lì zài huāng yuán shàng.

Ngọn núi trơ trọi kia sừng sững giữa vùng hoang nguyên.

Hỏi đáp về từ 山峰

山峰 nghĩa là gì?

山峰 (shān fēng) nghĩa là đỉnh (núi). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 山峰 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 山, 峰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.