山岭【山嶺】
[shān lǐng] [山 岭]
sống núi
连绵的高山或山脉。
我们沿着山岭向前走。
wǒ men yán zhe shān lǐng xiàng qián zǒu.Chúng tôi men theo sống núi đi về phía trước.
山岭 đọc là shān lǐng, nghĩa là sống núi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shān lǐng] [山 岭]
sống núi
连绵的高山或山脉。
我们沿着山岭向前走。
wǒ men yán zhe shān lǐng xiàng qián zǒu.Chúng tôi men theo sống núi đi về phía trước.
山岭 (shān lǐng) nghĩa là sống núi. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 山, 岭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 高山岭雀 (gāo shān lǐng què) – (loài chim ở Trung Quốc) sẻ núi Brandt (Leucosticte brandti).