XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

山岭 đọc là shān lǐng, nghĩa là sống núi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 山岭

山岭 nghĩa là gì?

山岭 (shān lǐng) nghĩa là sống núi. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 山岭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 山, 岭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 山岭?

Thường gặp: 高山岭雀 (gāo shān lǐng què) – (loài chim ở Trung Quốc) sẻ núi Brandt (Leucosticte brandti).