XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

山脉 đọc là shān mài, nghĩa là dãy núi; rặng núi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

山脉【山脈】

[shān mài] [山 脉]

dãy núi; rặng núi

成行列成系统的山岭

这条山脉连绵数百公里。

zhè tiáo shān mài lián mián shù bǎi gōng lǐ.

Dãy núi này trải dài hàng trăm kilômét.

条

嗯,真的令人震撼,远处连绵的山脉也看得一清二楚。

èn, zhēn de lìng rén zhèn hàn, yuǎn chù lián mián de shān mài yě kàn de yì qīng èr chǔ.

Ừm, đúng là rất ấn tượng, dãy núi trùng điệp phía xa cũng nhìn thấy rõ mồn một.

Trong bài: Cảnh đẹp tuyệt vời · ……极了

这里的山脉看起来非常雄伟。

zhè lǐ de shān mài kàn qǐ lái fēi cháng xióng wěi.

Dãy núi ở đây trông rất hùng vĩ.

Hỏi đáp về từ 山脉

山脉 nghĩa là gì?

山脉 (shān mài) nghĩa là dãy núi; rặng núi. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 山脉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 山, 脉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 山脉?

Thường gặp: 勃固山脉 (bó gù shān mài) – Dãy núi Pegu ở trung nam Myanmar (Burma), ngăn cách lưu vực Irrawadd…; 安南山脉 (ān nán shān mài) – dãy Trường Sơn, còn gọi là dãy Cordillera An Nam, dãy núi tạo thành…; 昆仑山脉 (kūn lún shān mài) – Dãy núi Côn Lôn; 横断山脉 (héng duàn shān mài) – núi Hengduan, nhiều dãy núi song song ở biên giới giữa tây Vân Nam v…; 横段山脉 (héng duàn shān mài) – dãy núi Hoành Đoạn chia cắt Tứ Xuyên và Tây Tạng; 洛矶山脉 (luò jī shān mài) – Dãy núi Rocky.