XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 脉 đọc là mài, nghĩa là động mạch và tĩnh mạch; gân (trên lá, cánh côn trùng, v.v.). Thuộc bộ Nhục 肉. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

脉

[mài]

động mạch và tĩnh mạch; gân (trên lá, cánh côn trùng, v.v.)

好主意,同时别忘了积累人脉以维持个人品牌。

hǎo zhǔ yì, tóng shí bié wàng le jī lěi rén mài yǐ wéi chí gè rén pǐn pái.

Ý kiến hay, đồng thời đừng quên tích lũy mạng lưới quan hệ để duy trì thương hiệu cá nhân.

Trong bài: Quy hoạch sự nghiệp chuyển tiếp cho vận động viên

这座高大的山脉阻挡了冷空气。

zhè zuò gāo dà de shān mài zǔ dǎng le lěng kōng qì.

Dãy núi cao lớn này đã ngăn cản không khí lạnh.

先别急着下定论,最好先弄清事情的来龙去脉。

xiān bié jí zhe xià dìng lùn, zuì hǎo xiān nòng qīng shì qíng de lái lóng qù mài.

Đừng vội kết luận, tốt nhất là làm rõ đầu đuôi sự việc trước.

Trong bài: Chỉ một mực chê trách không giúp được gì · 一味

Hỏi đáp về chữ 脉

脉 nghĩa là gì?

脉 (mài) nghĩa là động mạch và tĩnh mạch; gân (trên lá, cánh côn trùng, v.v.).

Cách viết chữ 脉 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 脉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 脉 thuộc bộ Nhục (肉).

Chữ 脉 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 山脉 (shān mài) – dãy núi; 动脉 (dòng mài) – động mạch; 脉搏 (mài bó) – mạch (cả y học và nghĩa bóng); 脉络 (mài luò) – động mạch và tĩnh mạch; 来龙去脉 (lái lóng qù mài) – nghĩa đen: địa thế lên xuống (thành ngữ); 血脉 (xuè mài) – mạch máu.