冠脉 đọc là guān mài, nghĩa là mạch vành; động mạch vành. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 冠脉
冠脉 nghĩa là gì?
冠脉 (guān mài) nghĩa là mạch vành; động mạch vành.
Cách viết 冠脉 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 冠, 脉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 冠脉?
Thường gặp: 冠脉循环 (guān mài xún huán) – tuần hoàn mạch vành.