XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

冠军 đọc là guàn jūn, nghĩa là nhà vô địch; ngôi vô địch. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

冠军【冠軍】

[guàn jūn] [冠 军]

nhà vô địch; ngôi vô địch

比赛的第一名

他经过艰苦的训练终于获得了冠军。

tā jīng guò jiān kǔ de xùn liàn zhōng yú huò dé le guàn jūn.

Anh ấy trải qua quá trình huấn luyện gian khổ cuối cùng đã giành được ngôi vô địch.

个

他们经过顽强拼搏夺取了冠军。

tā men jīng guò wán qiáng pīn bó duó qǔ le guàn jūn.

Họ đã giành được chức vô địch sau những nỗ lực kiên cường.

这位老教练是培育冠军的功臣。

zhè wèi lǎo jiào liàn shì péi yù guàn jūn de gōng chén.

Vị huấn luyện viên lâu năm này là người có công lớn trong việc đào tạo nhà vô địch.

我们学校的棒球队拿到了冠军。

wǒ men xué xiào de bàng qiú duì ná dào le guàn jūn.

Đội bóng chày của trường chúng tôi đã giành chức vô địch.

Hỏi đáp về từ 冠军

冠军 nghĩa là gì?

冠军 (guàn jūn) nghĩa là nhà vô địch; ngôi vô địch. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 冠军 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 冠, 军 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 冠军?

Thường gặp: 冠军赛 (guàn jūn sài) – giải vô địch; 团体冠军 (tuán tǐ guàn jūn) – vô địch đồng đội.