XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

空军 đọc là kōng jūn, nghĩa là không quân. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

空军【空軍】

[kōng jūn] [空 军]

không quân

主要在空中执行作战任务的军种

他从小就梦想成为一名空军飞行员。

tā cóng xiǎo jiù mèng xiǎng chéng wéi yì míng kōng jūn fēi xíng yuán.

Từ nhỏ anh ấy đã mơ ước trở thành một phi công không quân.

平衡财产权益与惠益分享义务,乃防范太空军事化的唯一路径。

píng héng cái chǎn quán yì yǔ huì yì fēn xiǎng yì wù, nǎi fáng fàn tài kōng jūn shì huà de wéi yí lù jìng.

Cân bằng quyền lợi tài sản và nghĩa vụ chia sẻ lợi ích chính là con đường duy nhất để ngăn ngừa quân sự hóa không gian vũ trụ.

Trong bài: Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃

Hỏi đáp về từ 空军

空军 nghĩa là gì?

空军 (kōng jūn) nghĩa là không quân. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 空军 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 空, 军 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 空军?

Thường gặp: 海空军 (hǎi kōng jūn) – hải quân và không quân; 空军一号 (kōng jūn yī hào) – Không Lực Một, chuyên cơ của tổng thống Mỹ; 空军司令 (kōng jūn sī lìng) – không đoàn trưởng; 空军基地 (kōng jūn jī dì) – căn cứ không quân; 陆海空军 (lù hǎi kōng jūn) – lục quân, hải quân và không quân; 海空军基地 (hǎi kōng jūn jī dì) – căn cứ quân sự hải quân và không quân.