XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 军 đọc là jūn, nghĩa là (hình thức kết hợp) quân đội; quân sự. Thuộc bộ Xa 车. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

军

[jūn]

(hình thức kết hợp) quân đội; quân sự

那怎么行?我已经向导师立下军令状了。

nà zěn me xíng? wǒ yǐ jīng xiàng dǎo shī lì xià jūn lìng zhuàng le.

Thế sao được? Mình đã cam kết chắc nịch với giáo sư hướng dẫn rồi.

Trong bài: Dù thế nào cũng phải giữ lời hứa · 无论如何

他在乒乓球比赛中获得了亚军。

tā zài pīng pāng qiú bǐ sài zhōng huò dé le yà jūn.

Anh ấy đã giành được vị trí á quân trong trận thi đấu bóng bàn.

任由私人圈地,全球公域的非军事化秩序必将崩溃。

rèn yóu sī rén quān dì, quán qiú gōng yù de fēi jūn shì huà zhì xù bì jiāng bēng kuì.

Nếu mặc cho tư nhân chiếm đất bao thầu, trật tự phi quân sự hóa của vùng công ích toàn cầu ắt sẽ sụp đổ.

Trong bài: Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃

Hỏi đáp về chữ 军

军 nghĩa là gì?

军 (jūn) nghĩa là (hình thức kết hợp) quân đội; quân sự.

Cách viết chữ 军 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 军 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 军 thuộc bộ Xa (车).

Chữ 军 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 亚军 (yà jūn) – vị trí thứ hai (trong một cuộc thi thể thao); 军人 (jūn rén) – quân nhân; 冠军 (guàn jūn) – nhà vô địch; 军事 (jūn shì) – công việc quân sự; 军舰 (jūn jiàn) – tàu chiến; 军队 (jūn duì) – lực lượng vũ trang.