XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

军舰 đọc là jūn jiàn, nghĩa là tàu chiến; tàu hải quân. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

军舰【軍艦】

[jūn jiàn] [军 舰]

tàu chiến; tàu hải quân; lượng từ: 艘 (sōu)

用于海上作战的海军舰艇

几艘军舰正在海面上执行巡逻任务。

jǐ sōu jūn jiàn zhèng zài hǎi miàn shàng zhí xíng xún luó rèn wu.

Mấy chiếc tàu chiến đang thực hiện nhiệm vụ tuần tra trên mặt biển.

艘

军舰上的雷达发现了敌方的船只。

jūn jiàn shàng de léi dá fā xiàn le dí fāng de chuán zhī.

Ra đa trên tàu chiến đã phát hiện ra tàu của đối phương.

海军舰队成功驱离了可疑的海盗船。

hǎi jūn jiàn duì chéng gōng qū lí le kě yí de hǎi dào chuán.

Hạm đội hải quân đã xua đuổi thành công tàu cướp biển khả nghi.

Hỏi đáp về từ 军舰

军舰 nghĩa là gì?

军舰 (jūn jiàn) nghĩa là tàu chiến; tàu hải quân. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 军舰 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 军, 舰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 军舰?

Thường gặp: 小军舰鸟 (xiǎo jūn jiàn niǎo) – (loài chim ở Trung Quốc) chim cướp biển lớn (Fregata minor); 白斑军舰鸟 (bái bān jūn jiàn niǎo) – (loài chim ở Trung Quốc) cốc biển nhỏ (Fregata ariel); 白腹军舰鸟 (bái fù jūn jiàn niǎo) – (loài chim ở Trung Quốc) chim cốc biển Giáng Sinh (Fregata andrewsi).