XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

军官 đọc là jūn guān, nghĩa là sĩ quan (quân đội). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

军官

[jūn guān] [军 官]

sĩ quan (quân đội)

这位年轻的军官指挥果断,深受战士们的爱戴。

zhè wèi nián qīng de jūn guān zhǐ huī guǒ duàn, shēn shòu zhàn shì men de ài dài.

Viên sĩ quan trẻ tuổi này chỉ huy quyết đoán, được các chiến sĩ hết mực kính trọng.

军官命令士兵们在操场集合。

jūn guān mìng lìng shì bīng men zài cāo chǎng jí hé.

Sĩ quan ra lệnh cho các binh lính tập hợp tại sân tập.

军官严厉警告下属决不可带头哗变。

jūn guān yán lì jǐng gào xià shǔ jué bù kě dài tóu huá biàn.

Sĩ quan cảnh cáo nghiêm khắc cấp dưới tuyệt đối không được cầm đầu binh biến.

他凭借显赫的战功升任为高级军官。

tā píng jiè xiǎn hè de zhàn gōng shēng rèn wèi gāo jí jūn guān.

Ông nhờ vào chiến công hiển hách mà được thăng chức sĩ quan cao cấp.

Hỏi đáp về từ 军官

军官 nghĩa là gì?

军官 (jūn guān) nghĩa là sĩ quan (quân đội). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 军官 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 军, 官 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 军官?

Thường gặp: 海军官 (hǎi jūn guān) – sĩ quan hải quân; 高级军官 (gāo jí jūn guān) – sĩ quan quân đội cấp cao.