XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

军人 đọc là jūn rén, nghĩa là quân nhân; lính. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

军人

[jūn rén] [军 NHÂN]

quân nhân; lính; nhân sự quân đội

具有军籍的人员

他从小就立志成为一名优秀的军人。

tā cóng xiǎo jiù lì zhì chéng wéi yì míng yōu xiù de jūn rén.

Từ nhỏ anh ấy đã lập chí trở thành một người quân nhân ưu tú.

的确如此。但打破学科壁垒有助于培育复合型领军人才,我们必须走出舒适区。

dí què rú cǐ. dàn dǎ pò xué kē bì lěi yǒu zhù yú péi yù fù hé xíng lǐng jūn rén cái, wǒ men bì xū zǒu chū shū shì qū.

Đúng là như vậy. Nhưng việc phá vỡ rào cản phân khoa giúp bồi dưỡng nhân tài lãnh đạo đa năng, chúng ta bắt buộc phải bước ra khỏi vùng an toàn.

Trong bài: Cải tổ chương trình đào tạo liên ngành đại học

他是人工智能领域的领军人物。

tā shì rén gōng zhì néng lǐng yù de lǐng jūn rén wù.

Anh ấy là nhân vật hàng đầu trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo.

军人宣誓永远忠于国家和人民。

jūn rén xuān shì yǒng yuǎn zhōng yú guó jiā hé rén mín.

Người quân nhân tuyên thệ mãi mãi trung thành với quốc gia và nhân dân.

Hỏi đáp về từ 军人

军人 nghĩa là gì?

军人 (jūn rén) nghĩa là quân nhân; lính. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 军人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 军, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 军人?

Thường gặp: 美国军人 (měi guó jūn rén) – quân nhân Mỹ; 荣誉军人 (róng yù jūn rén) – quân nhân tàn tật; 退伍军人 (tuì wǔ jūn rén) – cựu chiến binh; 退伍军人节 (tuì wǔ jūn rén jié) – Ngày Cựu chiến binh; 预备役军人 (yù bèi yì jūn rén) – quân nhân dự bị.