退伍军人
[tuì wǔ jūn rén] [退 伍 军 NHÂN]
cựu chiến binh
那位退伍军人经常给孩子们讲故事。
nà wèi tuì wǔ jūn rén jīng cháng gěi hái zi men jiǎng gù shì.Bác quân nhân xuất ngũ đó thường kể chuyện cho lũ trẻ nghe.
退伍军人 đọc là tuì wǔ jūn rén, nghĩa là cựu chiến binh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tuì wǔ jūn rén] [退 伍 军 NHÂN]
cựu chiến binh
那位退伍军人经常给孩子们讲故事。
nà wèi tuì wǔ jūn rén jīng cháng gěi hái zi men jiǎng gù shì.Bác quân nhân xuất ngũ đó thường kể chuyện cho lũ trẻ nghe.
退伍军人 (tuì wǔ jūn rén) nghĩa là cựu chiến binh.
Viết lần lượt từng chữ 退, 伍, 军, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 退伍军人节 (tuì wǔ jūn rén jié) – Ngày Cựu chiến binh.