XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

家人 đọc là jiā rén, Hán Việt Gia Nhân, nghĩa là thành viên gia đình; (cũ) người hầu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

家人

[jiā rén] [GIA NHÂN]

thành viên gia đình; (cũ) người hầu

家庭成员;旧时也指仆人

我很爱我的家人。

wǒ hěn ài wǒ de jiā rén.

Tôi rất yêu người nhà tôi.

对啊,而且我家人也想认识你。

duì a, ér qiě wǒ jiā rén yě xiǎng rèn shi nǐ.

Đúng vậy, hơn nữa người nhà thầy cũng muốn làm quen với em.

Trong bài: Mời bạn tới ăn cơm nhà

春节期间,全家人欢聚在一起。

chūn jié qī jiān, quán jiā rén huān jù zài yì qǐ.

Dịp Tết, cả nhà sum họp vui vẻ bên nhau.

我们还会一家人一起吃年夜饭。

wǒ men hái huì yì jiā rén yì qǐ chī nián yè fàn.

Chúng tôi còn cả nhà cùng nhau ăn cơm tất niên.

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Trung Quốc

Hỏi đáp về từ 家人

家人 nghĩa là gì?

家人 (jiā rén, Hán Việt: Gia Nhân) nghĩa là thành viên gia đình; (cũ) người hầu. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 家人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 家, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 家人?

Thường gặp: 一家人 (yī jiā rén) – cả gia đình; 出家人 (chū jiā rén) – nhà sư; 客家人 (kè jiā rén) – người Khách Gia; 自家人 (zì jiā rén) – người quen thân; 赵家人 (zhào jiā rén) – (từ mới 2015) họ Triệu (thuật ngữ miệt thị cho những người nắm quyền….