XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

自家人 đọc là zì jiā rén, nghĩa là người quen thân; người từ cùng một nơi (cùng nhà, cùng thị trấn, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

自家人

[zì jiā rén] [自 GIA NHÂN]

người quen thân; người từ cùng một nơi (cùng nhà, cùng thị trấn, v.v.); một người trong chúng ta

大家别把我当客人,看成自家人就好。

dà jiā bié bǎ wǒ dāng kè rén, kàn chéng zì jiā rén jiù hǎo.

Mọi người đừng coi tôi là khách, cứ xem như người một nhà là được.

Hỏi đáp về từ 自家人

自家人 nghĩa là gì?

自家人 (zì jiā rén) nghĩa là người quen thân; người từ cùng một nơi (cùng nhà, cùng thị trấn, v.v.).

Cách viết 自家人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 自, 家, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.