XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

男人 đọc là nán rén, nghĩa là một người đàn ông; một nam giới. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

男人

[nán rén] [男 NHÂN]

1.một người đàn ông; một nam giới; đàn ông

成年男性

他是男人。

tā shì nán rén.

Anh ấy là đàn ông.

2.chồng (khẩu ngữ)

指丈夫

她男人在医院工作。

tā nán rén zài yī yuàn gōng zuò.

Chồng cô ấy làm việc ở bệnh viện.

个

她决定甩掉那个不负责任的男人。

tā jué dìng shuǎi diào nà ge bú fù zé rèn de nán rén.

Cô ấy quyết định bỏ rơi người đàn ông không trách nhiệm đó.

昨晚警察请我说出那个男人的主要特征。

zuó wǎn jǐng chá qǐng wǒ shuō chū nà ge nán rén de zhǔ yào tè zhēng.

Tối qua, cảnh sát yêu cầu tôi mô tả những đặc điểm chính của người đàn ông đó.

男人和女人应该平等。

nán rén hé nǚ rén yīng gāi píng děng.

Đàn ông và phụ nữ nên bình đẳng.

Hỏi đáp về từ 男人

男人 nghĩa là gì?

男人 (nán rén) nghĩa là một người đàn ông; một nam giới. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 男人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 男, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 男人?

Thường gặp: 大男人 (dà nán rén) – người đàn ông rất nam tính; 男人婆 (nán rén pó) – tomboy (cô gái có phong cách nam tính); 男人家 (nán rén jia) – một người đàn ông (thay vì phụ nữ); 大男人主义 (dà nán rén zhǔ yì) – tư tưởng trọng nam; 潜力股男人 (qián lì gǔ nán rén) – người đàn ông có triển vọng.