XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

爱人 đọc là ài ren, Hán Việt Ái Nhân, nghĩa là vợ hoặc chồng (Trung Quốc); người yêu (không phải Trung Quốc). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

爱人【愛人】

[ài ren] [ÁI NHÂN]

vợ hoặc chồng (Trung Quốc); người yêu (không phải Trung Quốc); lượng từ: 个 (gè)

指配偶或恋人

我爱我的爱人。

wǒ ài wǒ de ài rén.

Tôi yêu vợ/chồng của mình.

个

仁者爱人具有普世价值,尊重员工人格是跨越文化差异的最大公约数。

rén zhě ài rén jù yǒu pǔ shì jià zhí, zūn zhòng yuán gōng rén gé shì kuà yuè wén huà chā yì de zuì dà gōng yuē shù.

Người nhân ái yêu thương con người mang giá trị phổ quát, tôn trọng nhân cách nhân viên là mẫu số chung lớn nhất vượt qua dị biệt văn hóa.

Trong bài: Tọa đàm triết học Nho gia trong quản trị doanh nghiệp

Hỏi đáp về từ 爱人

爱人 nghĩa là gì?

爱人 (ài ren, Hán Việt: Ái Nhân) nghĩa là vợ hoặc chồng (Trung Quốc); người yêu (không phải Trung Quốc). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 爱人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 爱, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 爱人?

Thường gặp: 爱人如己 (ài rén rú jǐ) – yêu người khác như chính mình.