XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

丈夫 đọc là zhàng fu, nghĩa là chồng; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

丈夫

[zhàng fu] [丈 夫]

1.chồng; lượng từ: 个 (gè)

女子的男性配偶

她的丈夫是一名医生。

tā de zhàng fu shì yì míng yī shēng.

Chồng của cô ấy là một bác sĩ.

2.đàn ông trưởng thành

指成年男子

古时丈夫多在外劳作。

gǔ shí zhàng fu duō zài wài láo zuò.

Ngày xưa đàn ông trưởng thành thường lao động bên ngoài.

个

收到丈夫送的花,她觉得非常浪漫。

shōu dào zhàng fu sòng de huā, tā jué de fēi cháng làng màn.

Nhận được hoa chồng tặng, cô ấy cảm thấy rất lãng mạn.

她私下里向好友埋怨丈夫不够体贴。

tā sī xià lǐ xiàng hǎo yǒu mán yuàn zhàng fu bú gòu tǐ tiē.

Cô ấy âm thầm phàn nàn với bạn thân rằng chồng không đủ chu đáo.

村里的人都很同情那位失去丈夫的寡妇。

cūn lǐ de rén dōu hěn tóng qíng nà wèi shī qù zhàng fu de guǎ fù.

Người dân trong làng đều rất thương cảm người quả phụ mất chồng ấy.

Hỏi đáp về từ 丈夫

丈夫 nghĩa là gì?

丈夫 (zhàng fu) nghĩa là chồng; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 丈夫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 丈, 夫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 丈夫?

Thường gặp: 大丈夫 (dà zhàng fu) – người đàn ông bản lĩnh; 无毒不丈夫 (wú dú bù zhàng fu) – không độc không phải trượng phu (thành ngữ); 男子汉大丈夫 (nán zǐ hàn dà zhàng fu) – (thông tục) người đàn ông mạnh mẽ.